May bien ap,May bien ap 3 pha,Máy nén khí,Máy phát điện
Hỗ trợ khách hàng từ 7:00 đến 23:00 Tel: (0243).35551788 - Hotline : 0987 974 666 Tải phần mềm

Máy phát điện Mitsubishi MGS1000B

Mã sản phẩm: MGS1000B

0 VNĐ (Giá chưa bao gồm thuế VAT)

Kính mong quý khách lấy hóa đơn VAT khi mua để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Hãng sản xuất: MITSUBISHI

Bảo hành: 12 tháng

Kho hàng: Còn hàng

In báo giá | Chia sẻ sản phẩm:

Số lượng:
Loading
Hướng dẫn mua hàng
CôNG SUẤT(0.8.P.F)Mã MODEL
DỰ PHòNG1250 kVA5S-7PC
LIêN TỤC1125 kVA5P-7PC


Dải điện áp
* Điện áp chuẩn 3 pha 4 dây
380V
* Dải điện áp 3 pha 4 dây
380, 400, 415, 440, 190, 200, 208 và 220V

Chú ý: Các mức điện áp lựa chọn có thể khác với điện áp tiêu chuẩn kể trên.

CáC ĐIỀU KIỆN Và KHáI NIỆM
Dự phòng: Mã: S
áp dụng cho trường hợp cung cấp nguồn khẩn cấp khi nguồn điện thông thường bị mất. Khả năng dừng cấp liệu theo các tiêu chuẩn sau: ISO15550, ISO3046/1, JISB8002-1, DIN6271 và BS5514.
Quá tải: không được phép 
Liên tục: Mã: P
áp dụng cho trường hợp cung cấp nguồn điện khẩn cấp khi nguồn điện thông thường bị mất. Được phép quá tải 10% 
Dừng cấp liệu theo tiêu chuẩn ISO15550, ISO3046/1, JISB8002-1, DIN6271 và BS5514.
Quá tải: 10% cho phép 

Các điều kiện: 
Chỉ tiêu động cơ được áp dụng theo các tiêu chuẩn tại SAE J1349 và ISO3046/1, DIN6271 & BS5514.
Chỉ tiêu nhiên liệu: dựa theo tiêu chuẩn ASTM D975, BS2869 và dầu nhiên liệu là 35oAPI (16oC hoặc 60oF) có năng suất tỏa nhiệt mức thấp (LHV) là 42,780kJ/kg (18,390 Btu/lb.) khi sử dụng ở nhiệt độ 29oC (85oF) và trọng lượng là 838.9 g/lit (7.001lbs./U.S.gal.).

Chú ý: *Các điều kiện cho công suất liên tục (P.R.P.) và các yêu cầu chỉ tiêu phụ, vui lòng tham khảo tại phòng kinh doanh công ty CP xây lắp & Thương Mại Trường Lộc

KíCH THƯỚC (Dữ liệu tham khảo)

Kích thước bao ngoàiL :Dài

W: Rộng

H : Cao

mm

mm

mm

4330

1815

2360

Tổng khối lượng ( Khô ) kg8600
Tổng khối lượng (Ướt) kg9100


ĐỘNG CƠ DIESEL MGS SERIES: MITSUBISHI S12H-PTA-S
L-6, 4 thì làm mát bằng nước, tuabin tăng áp và hệ thống làm mát không khí-không khí

ĐẶC TíNH Và THôNG SỐ KỸ THUẬT CỦA ĐỘNG CƠ

Đường kính xi lanhmm150
Hành trìnhmm175
Dung tích xi lanhL37.1
Tốc độ pit tôngm/sec8.8
Tỷ số nén 14
Dung tích dầu bôi trơnL200
Dung tích nước làm mát không có bộ phận tản nhiệtL100
Khả năng bơm chất làm mátm nước5.0
Lưu lượng chất làm mát qua bơmL/min1000
Lưu lượng khí quạt làm mátm3/min1800
Giới hạn khí vào quạt làm mátkPa0.1
Nhiệt độ không khí0C40
áp lực ngược cho phépkPa6.0
Đường kính xả ống (đường kính trong)mm200


THôNG SỐ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỘNG CƠ


  DỰ PHòNG 880 kVALIêN TỤC 800 kVA
Tổng công suất động cơkWm1031937
Tỉ số nén trung bìnhMPa2.42.1
Hấp thụ hồi nhiệtkW7878
Độ ồn khoảng cách 1m
(Không bao gồm: đường khí vào, ống khí thải và quạt)
dB(A)107105
Mức tiêu hao nhiên liệu 100%*L/hr275245
Mức tiêu hao nhiên liệu 75%*L/hr202182
Khả năng đốt cháy không khím3/min9484
Lưu lượng khí thảim3/min249222
Nhiệt độ khí thải0C530515
Sức nóng tới chất làm mátkW685610
Sức nóng đưa ra khí thảikW877768
Nhiệt lượng tỏa ra từ động cơkW8273
Nhiệt lượng tỏa ra từ máy phátkW5649


* Với quạt gió tiêu chuẩn

Giảm tải đối với động cơ
Cao độ: 2.5%/ 300m (1000ft) cao trên 1,500m
Nhiệt độ: 2%/5 0C (90 F) cao trên 40 0C 


THàNH PHẦN CHO ĐỘNG CƠ TIêU CHUẨN
Làm mát sau tăng áp
Bộ lọc tăng áp
Khung thép kết cấu
Lỗ thông hơi cacte
Bộ phận nạp điện xoay chiều
Bộ phận làm mát dầu bôi trơn
Bộ phận lọc nhiên liệu
Bộ phận bơm nhiên liệu, dẫn động, ống dẫn
Bộ phận điều tốc điện tử
Vỏ máy bơm, dẫn động
Bộ lọc dầu bôi trơn
Bộ phận bơm dầu bôi trơn, dẫn động
Hệ thống khí thải khô
Bộ phận tản nhiệt, ống gió, động cơ quạt
Công tắc ngắt thủ công
Bộ phận khởi động điện 24V DC

Miễn phí vận chuyển nội thành

Điều khoản sử dụng

Chỉ áp dụng tại

Hà Nội

Hàng trả lại khi hàng còn nguyên vẹn 100% giá trị khi hàng được giao

Trả tiền khi nhận hàng

Điều khoản sử dụng

Chỉ áp dụng tại

Hà Nội

Hàng trả lại khi hàng còn nguyên vẹn 100% giá trị khi hàng được giao

Điện thoại hỗ trợ

Từ 8:00 đến 20:00 thứ 2-6, 8:00 đến 18:00 thứ 7 và 8:00 đến 17:00 Chủ Nhật

Hỗ trợ trực tuyến
Sản phẩm cùng loại
0 VNĐ
Bảo hành: 12 tháng
0 VNĐ
Bảo hành: 12 tháng
0 VNĐ
Bảo hành: 12 tháng
0 VNĐ
Bảo hành: 12 tháng
0 VNĐ
Bảo hành: 12 tháng
0 VNĐ
Bảo hành: 12 tháng
0 VNĐ
Bảo hành: 12 tháng
CôNG SUẤT (0.8.P.F) Mã MODEL
DỰ PHòNG 1250 kVA 5S-7PC
LIêN TỤC 1125 kVA 5P-7PC

Dải điện áp
* Điện áp chuẩn 3 pha 4 dây
380V
* Dải điện áp 3 pha 4 dây
380, 400, 415, 440, 190, 200, 208 và 220V

Chú ý: Các mức điện áp lựa chọn có thể khác với điện áp tiêu chuẩn kể trên.

CáC ĐIỀU KIỆN Và KHáI NIỆM
Dự phòng: Mã: S
áp dụng cho trường hợp cung cấp nguồn khẩn cấp khi nguồn điện thông thường bị mất. Khả năng dừng cấp liệu theo các tiêu chuẩn sau: ISO15550, ISO3046/1, JISB8002-1, DIN6271 và BS5514.
Quá tải: không được phép 
Liên tục: Mã: P
áp dụng cho trường hợp cung cấp nguồn điện khẩn cấp khi nguồn điện thông thường bị mất. Được phép quá tải 10% 
Dừng cấp liệu theo tiêu chuẩn ISO15550, ISO3046/1, JISB8002-1, DIN6271 và BS5514.
Quá tải: 10% cho phép 

Các điều kiện: 
Chỉ tiêu động cơ được áp dụng theo các tiêu chuẩn tại SAE J1349 và ISO3046/1, DIN6271 & BS5514.
Chỉ tiêu nhiên liệu: dựa theo tiêu chuẩn ASTM D975, BS2869 và dầu nhiên liệu là 35oAPI (16oC hoặc 60oF) có năng suất tỏa nhiệt mức thấp (LHV) là 42,780kJ/kg (18,390 Btu/lb.) khi sử dụng ở nhiệt độ 29oC (85oF) và trọng lượng là 838.9 g/lit (7.001lbs./U.S.gal.).

Chú ý: *Các điều kiện cho công suất liên tục (P.R.P.) và các yêu cầu chỉ tiêu phụ, vui lòng tham khảo tại phòng kinh doanh công ty CP xây lắp & Thương Mại Trường Lộc

KíCH THƯỚC (Dữ liệu tham khảo)

Kích thước bao ngoài L :Dài

W: Rộng

H : Cao

mm

mm

mm

4330

1815

2360

Tổng khối lượng ( Khô )   kg 8600
Tổng khối lượng (Ướt)   kg 9100

ĐỘNG CƠ DIESEL MGS SERIES: MITSUBISHI S12H-PTA-S
L-6, 4 thì làm mát bằng nước, tuabin tăng áp và hệ thống làm mát không khí-không khí

ĐẶC TíNH Và THôNG SỐ KỸ THUẬT CỦA ĐỘNG CƠ

Đường kính xi lanh mm 150
Hành trình mm 175
Dung tích xi lanh L 37.1
Tốc độ pit tông m/sec 8.8
Tỷ số nén   14
Dung tích dầu bôi trơn L 200
Dung tích nước làm mát không có bộ phận tản nhiệt L 100
Khả năng bơm chất làm mát m nước 5.0
Lưu lượng chất làm mát qua bơm L/min 1000
Lưu lượng khí quạt làm mát m3/min 1800
Giới hạn khí vào quạt làm mát kPa 0.1
Nhiệt độ không khí 0C 40
áp lực ngược cho phép kPa 6.0
Đường kính xả ống (đường kính trong) mm 200


THôNG SỐ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỘNG CƠ

    DỰ PHòNG 880 kVA LIêN TỤC 800 kVA
Tổng công suất động cơ kWm 1031 937
Tỉ số nén trung bình MPa 2.4 2.1
Hấp thụ hồi nhiệt kW 78 78
Độ ồn khoảng cách 1m
(Không bao gồm: đường khí vào, ống khí thải và quạt)
dB(A) 107 105
Mức tiêu hao nhiên liệu 100%* L/hr 275 245
Mức tiêu hao nhiên liệu 75%* L/hr 202 182
Khả năng đốt cháy không khí m3/min 94 84
Lưu lượng khí thải m3/min 249 222
Nhiệt độ khí thải 0C 530 515
Sức nóng tới chất làm mát kW 685 610
Sức nóng đưa ra khí thải kW 877 768
Nhiệt lượng tỏa ra từ động cơ kW 82 73
Nhiệt lượng tỏa ra từ máy phát kW 56 49

* Với quạt gió tiêu chuẩn

Giảm tải đối với động cơ
Cao độ: 2.5%/ 300m (1000ft) cao trên 1,500m
Nhiệt độ: 2%/5 0C (90 F) cao trên 40 0C 

THàNH PHẦN CHO ĐỘNG CƠ TIêU CHUẨN
Làm mát sau tăng áp
Bộ lọc tăng áp
Khung thép kết cấu
Lỗ thông hơi cacte
Bộ phận nạp điện xoay chiều
Bộ phận làm mát dầu bôi trơn
Bộ phận lọc nhiên liệu
Bộ phận bơm nhiên liệu, dẫn động, ống dẫn
Bộ phận điều tốc điện tử
Vỏ máy bơm, dẫn động
Bộ lọc dầu bôi trơn
Bộ phận bơm dầu bôi trơn, dẫn động
Hệ thống khí thải khô
Bộ phận tản nhiệt, ống gió, động cơ quạt
Công tắc ngắt thủ công
Bộ phận khởi động điện 24V DC

May bien ap,Máy biến áp 3 pha,Máy phát điện