May bien ap,Máy nén khí,Máy phát điện
Hỗ trợ khách hàng từ 7:00 đến 23:00 Tel: (04).35551788 - Hotline : 0987 974 666 Tải phần mềm

Máy phát điện Mitsubishi MGS2000B

Mã sản phẩm: MGS2000B

0 VNĐ (Giá chưa bao gồm thuế VAT)

Kính mong quý khách lấy hóa đơn VAT khi mua để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Hãng sản xuất: MITSUBISHI

Bảo hành: 12 tháng

Kho hàng: Còn hàng

In báo giá | Chia sẻ sản phẩm:

Số lượng:
Loading
Hướng dẫn mua hàng
CôNG SUẤT(0.8.P.F)Mã MODEL
DỰ PHòNG2000 kVA5S-7PF
LIêN TỤC1800 kVA5P-7PF


MGS1500B với các lựa chọn tiêu chuẩn

Dải điện áp
* Điện áp chuẩn    3 pha 4 dây
            380V
* Dải điện áp        3 pha 4 dây
            380, 400, 415 và 440V

Chú ý: Các mức điện áp lựa chọn có thể khác với điện áp tiêu chuẩn kể trên.

CáC ĐIỀU KIỆN Và KHáI NIỆM
Dự phòng: Mã: S
áp dụng cho trường hợp cung cấp nguồn khẩn cấp khi nguồn điện thông thường bị mất. Khả năng dừng cấp liệu theo các tiêu chuẩn sau: ISO15550, ISO3046/1, JISB8002-1, DIN6271 và BS5514.
Quá tải: Không được phép

Liên tục: Mã: P
áp dụng cho trường hợp cung cấp nguồn điện cho một phụ tải không đổi trong một khoảng thời gian nhất định. Được phép quá tải 10%
Dừng cấp liệu theo tiêu chuẩn ISO 15550, ISO3046/1, JISB8002-1, DIN6271 và BS5514
Quá tải: được phép 10%

Các điều kiện: 
Chỉ tiêu động cơ được áp dụng theo các tiêu chuẩn tại SAE J1349 và ISO3046/1, DIN6271 & BS5514.
Chỉ tiêu nhiên liệu: dựa theo tiêu chuẩn ASTM D975, BS2869 và dầu nhiên liệu là 35oAPI (16oC hoặc 60oF) có năng suất tỏa nhiệt mức thấp (LHV) là 42,780kJ/kg (18,390 Btu/lb.) khi sử dụng ở nhiệt độ 29oC (85oF) và trọng lượng là 838.9 g/lit (7.001lbs./U.S.gal.).

Chú ý: *Các điều kiện cho công suất liên tục (P.R.P.) và các chỉ tiêu yêu cầu, hãy liên hệ tại phòng kinh doanh công ty CP xây lắp & Thương Mại Trường Lộc

KíCH THƯỚC (Dữ liệu tham khảo)

Kích thước bao ngoàiL :Dài

W: Rộng

H : Cao

mm

mm

mm

5385

2490

2935

Tổng khối lượng ( Khô ) kg12200
Tổng khối lượng (Ướt) kg12900


ĐỘNG CƠ DIESEL MGS SERIES: MITSUBISHI S16R2-PTAW
V-16, 4 thì làm mát bằng nước, tuabin tăng áp và làm mát sau tăng áp

ĐẶC TíNH Và THôNG SỐ KỸ THUẬT CỦA ĐỘNG CƠ

Đường kính xi lanhmm170
Hành trìnhmm180
Dung tích xi lanhL65.4
Tốc độ pit tôngm/giây9.0
Tỷ số nén 14
Dung tích dầu bôi trơnL230
Dung tích nước làm mát không có bộ phận tản nhiệtL170
Khả năng bơm chất làm mátm nước5.0
Lưu lượng chất làm mát qua bơmL/min1650
Lưu lượng khí quạt làm mátm3/min2040
Giới hạn khí vào quạt làm mátkPa0.1
Nhiệt độ không khí0C40
áp lực ngược cho phépkPa6.0
Đường kính xả ống (đường kính trong)mm350


THôNG SỐ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỘNG CƠ

  DỰ PHòNG 2235 kVALIêN TỤC 2030 kVA
Tổng công suất động cơkWm16781523
Tỉ số nén trung bìnhMPa2.11.9
Hấp thụ hồi nhiệtkW140140
Độ ồn khoảng cách 1m
(Không bao gồm: đường khí vào, ống khí thải và quạt)
dB(A)111109
Mức tiêu hao nhiên liệu 100%*L/hr418369
Mức tiêu hao nhiên liệu 75%*L/hr304275
Khả năng đốt cháy không khím3/min143127
Lưu lượng khí thảim3/min378334
Nhiệt độ khí thải0C530520
Sức nóng tới chất làm mátkW1041919
Sức nóng đưa ra khí thảikW12931111
Nhiệt lượng tỏa ra từ động cơkW125110
Nhiệt lượng tỏa ra từ máy phátkW7566


* Với quạt gió tiêu chuẩn

Giảm tải đối với động cơ
Cao trình: 2,5% /300m (1000ft) trên 1.500m
Nhiệt độ: 2%/5oC (9o F) trên 40oC

THÀNH PHẦN CHO ĐỘNG CƠ TIÊU CHUẨN
Làm mát sau tăng áp
Bộ lọc tăng áp
Khung thép kết cấu
Lỗ thông hơi cacte
Bộ phận nạp điện xoay chiều
Bộ phận làm mát dầu bôi trơn
Bộ phận lọc nhiên liệu
Bộ phận bơm nhiên liệu, dẫn động, ống dẫn
Bộ phận điều tốc điện tử
Vỏ máy bơm, dẫn động
Bộ lọc dầu bôi trơn
Bộ phận bơm dầu bôi trơn, dẫn động
Hệ thống khí thải khô
Bộ phận tản nhiệt, ống gió, động cơ quạt
Công tắc ngắt thủ công
Bộ phận khởi động điện 24V DC

Miễn phí vận chuyển nội thành

Điều khoản sử dụng

Chỉ áp dụng tại

Hà Nội

Hàng trả lại khi hàng còn nguyên vẹn 100% giá trị khi hàng được giao

Trả tiền khi nhận hàng

Điều khoản sử dụng

Chỉ áp dụng tại

Hà Nội

Hàng trả lại khi hàng còn nguyên vẹn 100% giá trị khi hàng được giao

Điện thoại hỗ trợ

Từ 8:00 đến 20:00 thứ 2-6, 8:00 đến 18:00 thứ 7 và 8:00 đến 17:00 Chủ Nhật

Sản phẩm cùng loại
0 VNĐ
Bảo hành: 12 tháng
0 VNĐ
Bảo hành: 12 tháng
0 VNĐ
Bảo hành: 12 tháng
0 VNĐ
Bảo hành: 12 tháng
0 VNĐ
Bảo hành: 12 tháng
0 VNĐ
Bảo hành: 12 tháng
0 VNĐ
Bảo hành: 12 tháng
CôNG SUẤT (0.8.P.F) Mã MODEL
DỰ PHòNG 2000 kVA 5S-7PF
LIêN TỤC 1800 kVA 5P-7PF

MGS1500B với các lựa chọn tiêu chuẩn

Dải điện áp
* Điện áp chuẩn    3 pha 4 dây
            380V
* Dải điện áp        3 pha 4 dây
            380, 400, 415 và 440V

Chú ý: Các mức điện áp lựa chọn có thể khác với điện áp tiêu chuẩn kể trên.

CáC ĐIỀU KIỆN Và KHáI NIỆM
Dự phòng: Mã: S
áp dụng cho trường hợp cung cấp nguồn khẩn cấp khi nguồn điện thông thường bị mất. Khả năng dừng cấp liệu theo các tiêu chuẩn sau: ISO15550, ISO3046/1, JISB8002-1, DIN6271 và BS5514.
Quá tải: Không được phép

Liên tục: Mã: P
áp dụng cho trường hợp cung cấp nguồn điện cho một phụ tải không đổi trong một khoảng thời gian nhất định. Được phép quá tải 10%
Dừng cấp liệu theo tiêu chuẩn ISO 15550, ISO3046/1, JISB8002-1, DIN6271 và BS5514
Quá tải: được phép 10%

Các điều kiện: 
Chỉ tiêu động cơ được áp dụng theo các tiêu chuẩn tại SAE J1349 và ISO3046/1, DIN6271 & BS5514.
Chỉ tiêu nhiên liệu: dựa theo tiêu chuẩn ASTM D975, BS2869 và dầu nhiên liệu là 35oAPI (16oC hoặc 60oF) có năng suất tỏa nhiệt mức thấp (LHV) là 42,780kJ/kg (18,390 Btu/lb.) khi sử dụng ở nhiệt độ 29oC (85oF) và trọng lượng là 838.9 g/lit (7.001lbs./U.S.gal.).

Chú ý: *Các điều kiện cho công suất liên tục (P.R.P.) và các chỉ tiêu yêu cầu, hãy liên hệ tại phòng kinh doanh công ty CP xây lắp & Thương Mại Trường Lộc

KíCH THƯỚC (Dữ liệu tham khảo)

Kích thước bao ngoài L :Dài

W: Rộng

H : Cao

mm

mm

mm

5385

2490

2935

Tổng khối lượng ( Khô )   kg 12200
Tổng khối lượng (Ướt)   kg 12900

ĐỘNG CƠ DIESEL MGS SERIES: MITSUBISHI S16R2-PTAW
V-16, 4 thì làm mát bằng nước, tuabin tăng áp và làm mát sau tăng áp

ĐẶC TíNH Và THôNG SỐ KỸ THUẬT CỦA ĐỘNG CƠ

Đường kính xi lanh mm 170
Hành trình mm 180
Dung tích xi lanh L 65.4
Tốc độ pit tông m/giây 9.0
Tỷ số nén   14
Dung tích dầu bôi trơn L 230
Dung tích nước làm mát không có bộ phận tản nhiệt L 170
Khả năng bơm chất làm mát m nước 5.0
Lưu lượng chất làm mát qua bơm L/min 1650
Lưu lượng khí quạt làm mát m3/min 2040
Giới hạn khí vào quạt làm mát kPa 0.1
Nhiệt độ không khí 0C 40
áp lực ngược cho phép kPa 6.0
Đường kính xả ống (đường kính trong) mm 350


THôNG SỐ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỘNG CƠ

    DỰ PHòNG 2235 kVA LIêN TỤC 2030 kVA
Tổng công suất động cơ kWm 1678 1523
Tỉ số nén trung bình MPa 2.1 1.9
Hấp thụ hồi nhiệt kW 140 140
Độ ồn khoảng cách 1m
(Không bao gồm: đường khí vào, ống khí thải và quạt)
dB(A) 111 109
Mức tiêu hao nhiên liệu 100%* L/hr 418 369
Mức tiêu hao nhiên liệu 75%* L/hr 304 275
Khả năng đốt cháy không khí m3/min 143 127
Lưu lượng khí thải m3/min 378 334
Nhiệt độ khí thải 0C 530 520
Sức nóng tới chất làm mát kW 1041 919
Sức nóng đưa ra khí thải kW 1293 1111
Nhiệt lượng tỏa ra từ động cơ kW 125 110
Nhiệt lượng tỏa ra từ máy phát kW 75 66

* Với quạt gió tiêu chuẩn

Giảm tải đối với động cơ
Cao trình: 2,5% /300m (1000ft) trên 1.500m
Nhiệt độ: 2%/5oC (9o F) trên 40oC

THÀNH PHẦN CHO ĐỘNG CƠ TIÊU CHUẨN
Làm mát sau tăng áp
Bộ lọc tăng áp
Khung thép kết cấu
Lỗ thông hơi cacte
Bộ phận nạp điện xoay chiều
Bộ phận làm mát dầu bôi trơn
Bộ phận lọc nhiên liệu
Bộ phận bơm nhiên liệu, dẫn động, ống dẫn
Bộ phận điều tốc điện tử
Vỏ máy bơm, dẫn động
Bộ lọc dầu bôi trơn
Bộ phận bơm dầu bôi trơn, dẫn động
Hệ thống khí thải khô
Bộ phận tản nhiệt, ống gió, động cơ quạt
Công tắc ngắt thủ công
Bộ phận khởi động điện 24V DC

May bien ap,Máy nén khí,Máy phát điện