May bien ap,May bien ap 3 pha,Máy nén khí,Máy phát điện
Hỗ trợ khách hàng từ 7:00 đến 23:00 Hotline : 0987 974 666 Tải phần mềm

Máy phát điện Mitsubishi MGS2250B

Mã sản phẩm: MGS2250B

0 VNĐ (Giá chưa bao gồm thuế VAT)

Kính mong quý khách lấy hóa đơn VAT khi mua để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Hãng sản xuất: MITSUBISHI

Bảo hành: 12 tháng

Kho hàng: Còn hàng

In báo giá | Chia sẻ sản phẩm:

Số lượng:
Loading
Hướng dẫn mua hàng
CôNG SUẤT(0.8.P.F)Mã MODEL
DỰ PHòNG2250 kVA5S-KT83
LIêN TỤC2000 kVA5P-KT83

Dải điện áp
* Điện áp chuẩn 3 pha 4 dây
380V
* Dải điện áp 3 pha 4 dây
380, 400, 415, và440V

Chú ý: Các mức điện áp lựa chọn có thể khác với điện áp tiêu chuẩn kể trên.

CáC ĐIỀU KIỆN Và KHáI NIỆM
Dự phòng: Mã: S
áp dụng cho trường hợp cung cấp nguồn khẩn cấp khi nguồn điện thông thường bị mất. Khả năng dừng cấp liệu theo các tiêu chuẩn sau: ISO15550, ISO3046/1, JISB8002-1, DIN6271 và BS5514.
Quá tải: Không được phép
Liên tục: Mã: P
áp dụng cho trường hợp cung cấp nguồn điện khẩn cấp khi nguồn điện thông thường bị mất. Được phép quá tải 10% 
Dừng cấp liệu theo tiêu chuẩn ISO15550, ISO3046/1, JISB8002-1, DIN6271 và BS5514.
Quá tải: 10% cho phép 

Các điều kiện: 
Chỉ tiêu động cơ được áp dụng theo các tiêu chuẩn tại SAE J1349 và ISO3046/1, DIN6271 & BS5514.
Chỉ tiêu nhiên liệu: dựa theo tiêu chuẩn ASTM D975, BS2869 và dầu nhiên liệu là 35oAPI (16oC hoặc 60oF) có năng suất tỏa nhiệt mức thấp (LHV) là 42,780kJ/kg (18,390 Btu/lb.) khi sử dụng ở nhiệt độ 29oC (85oF) và trọng lượng là 838.9 g/lit (7.001lbs./U.S.gal.).

Chú ý: *Các điều kiện cho công suất liên tục (P.R.P.) và các yêu cầu chỉ tiêu xin liên hệ tại phòng kinh doanh công ty CP xây lắp & Thương Mại Trường Lộc
KíCH THƯỚC (Dữ liệu tham khảo)

Kích thước bao ngoàiL :Dài

W: Rộng

H : Cao

mm

mm

mm

5665

2490

2935

Tổng khối lượng ( Khô ) kg13600
Tổng khối lượng (Ướt) kg14300

ĐỘNG CƠ DIESEL MGS SERIES: MITSUBISHI S16R2-PTAW
L-6, 4 thì làm mát bằng nước, tuabin tăng áp và hệ thống làm mát không khí-không khí
ĐẶC TíNH Và THôNG SỐ KỸ THUẬT CỦA ĐỘNG CƠ

Đường kính xi lanhmm170
Hành trìnhmm180
Dung tích xi lanhL65.4
Tốc độ pit tôngm/sec9.0
Tỷ số nén 13.5
Dung tích dầu bôi trơnL230
Dung tích nước làm mát không có bộ phận tản nhiệtL170
Khả năng bơm chất làm mátm nước5.0
Lưu lượng chất làm mát qua bơmL/phút1650
Lưu lượng khí quạt làm mátm3/phút2040
Giới hạn khí vào quạt làm mátkPa0.1
Nhiệt độ không khí0C40
áp lực ngược cho phépkPa6.0
Đường kính xả ống (đường kính trong)mm350

THôNG SỐ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỘNG CƠ

  DỰ PHòNG 880 kVALIêN TỤC 800 kVA
Tổng công suất động cơkWm18501679
Tỉ số nén trung bìnhMPa2.32.1
Hấp thụ hồi nhiệtkW140140
Độ ồn khoảng cách 1m
(Không bao gồm: đường khí vào, ống khí thải và quạt)
dB(A)112111
Mức tiêu hao nhiên liệu 100%*L/hr478428
Mức tiêu hao nhiên liệu 75%*L/hr355322
Khả năng đốt cháy không khím3/min165147
Lưu lượng khí thảim3/min432387
Nhiệt độ khí thải0C560550
Sức nóng tới chất làm mátkW11911066
Sức nóng đưa ra khí thảikW15501361
Nhiệt lượng tỏa ra từ động cơkW143128
Nhiệt lượng tỏa ra từ máy phátkW6055

* Với quạt gió tiêu chuẩn
Giảm tải đối với động cơ
Cao độ: 2.5%/ 300m (1000ft) cao trên 1,500m
Nhiệt độ: 2%/5 0C (90 F) cao trên 40 0C 
THàNH PHẦN CHO ĐỘNG CƠ TIêU CHUẨN
Làm mát sau tăng áp
Bộ lọc tăng áp
Khung thép kết cấu
Lỗ thông hơi cacte
Bộ phận nạp điện xoay chiều
Bộ phận làm mát dầu bôi trơn
Bộ phận lọc nhiên liệu
Bộ phận bơm nhiên liệu, dẫn động, ống dẫn
Bộ phận điều tốc điện tử
Vỏ máy bơm, dẫn động
Bộ lọc dầu bôi trơn
Bộ phận bơm dầu bôi trơn, dẫn động
Hệ thống khí thải khô
Bộ phận tản nhiệt, ống gió, động cơ quạt
Công tắc ngắt thủ công
Bộ phận khởi động điện 24V DC

Miễn phí vận chuyển nội thành

Điều khoản sử dụng

Chỉ áp dụng tại

Hà Nội

Hàng trả lại khi hàng còn nguyên vẹn 100% giá trị khi hàng được giao

Trả tiền khi nhận hàng

Điều khoản sử dụng

Chỉ áp dụng tại

Hà Nội

Hàng trả lại khi hàng còn nguyên vẹn 100% giá trị khi hàng được giao

Điện thoại hỗ trợ

Từ 8:00 đến 20:00 thứ 2-6, 8:00 đến 18:00 thứ 7 và 8:00 đến 17:00 Chủ Nhật

Hỗ trợ trực tuyến
Sản phẩm cùng loại
0 VNĐ
Bảo hành: 12 tháng
0 VNĐ
Bảo hành: 12 tháng
0 VNĐ
Bảo hành: 12 tháng
0 VNĐ
Bảo hành: 12 tháng
0 VNĐ
Bảo hành: 12 tháng
0 VNĐ
Bảo hành: 12 tháng
0 VNĐ
Bảo hành: 12 tháng
CôNG SUẤT (0.8.P.F) Mã MODEL
DỰ PHòNG 2250 kVA 5S-KT83
LIêN TỤC 2000 kVA 5P-KT83

Dải điện áp
* Điện áp chuẩn 3 pha 4 dây
380V
* Dải điện áp 3 pha 4 dây
380, 400, 415, và440V

Chú ý: Các mức điện áp lựa chọn có thể khác với điện áp tiêu chuẩn kể trên.

CáC ĐIỀU KIỆN Và KHáI NIỆM
Dự phòng: Mã: S
áp dụng cho trường hợp cung cấp nguồn khẩn cấp khi nguồn điện thông thường bị mất. Khả năng dừng cấp liệu theo các tiêu chuẩn sau: ISO15550, ISO3046/1, JISB8002-1, DIN6271 và BS5514.
Quá tải: Không được phép
Liên tục: Mã: P
áp dụng cho trường hợp cung cấp nguồn điện khẩn cấp khi nguồn điện thông thường bị mất. Được phép quá tải 10% 
Dừng cấp liệu theo tiêu chuẩn ISO15550, ISO3046/1, JISB8002-1, DIN6271 và BS5514.
Quá tải: 10% cho phép 

Các điều kiện: 
Chỉ tiêu động cơ được áp dụng theo các tiêu chuẩn tại SAE J1349 và ISO3046/1, DIN6271 & BS5514.
Chỉ tiêu nhiên liệu: dựa theo tiêu chuẩn ASTM D975, BS2869 và dầu nhiên liệu là 35oAPI (16oC hoặc 60oF) có năng suất tỏa nhiệt mức thấp (LHV) là 42,780kJ/kg (18,390 Btu/lb.) khi sử dụng ở nhiệt độ 29oC (85oF) và trọng lượng là 838.9 g/lit (7.001lbs./U.S.gal.).

Chú ý: *Các điều kiện cho công suất liên tục (P.R.P.) và các yêu cầu chỉ tiêu xin liên hệ tại phòng kinh doanh công ty CP xây lắp & Thương Mại Trường Lộc
KíCH THƯỚC (Dữ liệu tham khảo)

Kích thước bao ngoài L :Dài

W: Rộng

H : Cao

mm

mm

mm

5665

2490

2935

Tổng khối lượng ( Khô )   kg 13600
Tổng khối lượng (Ướt)   kg 14300

ĐỘNG CƠ DIESEL MGS SERIES: MITSUBISHI S16R2-PTAW
L-6, 4 thì làm mát bằng nước, tuabin tăng áp và hệ thống làm mát không khí-không khí
ĐẶC TíNH Và THôNG SỐ KỸ THUẬT CỦA ĐỘNG CƠ

Đường kính xi lanh mm 170
Hành trình mm 180
Dung tích xi lanh L 65.4
Tốc độ pit tông m/sec 9.0
Tỷ số nén   13.5
Dung tích dầu bôi trơn L 230
Dung tích nước làm mát không có bộ phận tản nhiệt L 170
Khả năng bơm chất làm mát m nước 5.0
Lưu lượng chất làm mát qua bơm L/phút 1650
Lưu lượng khí quạt làm mát m3/phút 2040
Giới hạn khí vào quạt làm mát kPa 0.1
Nhiệt độ không khí 0C 40
áp lực ngược cho phép kPa 6.0
Đường kính xả ống (đường kính trong) mm 350

THôNG SỐ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỘNG CƠ

    DỰ PHòNG 880 kVA LIêN TỤC 800 kVA
Tổng công suất động cơ kWm 1850 1679
Tỉ số nén trung bình MPa 2.3 2.1
Hấp thụ hồi nhiệt kW 140 140
Độ ồn khoảng cách 1m
(Không bao gồm: đường khí vào, ống khí thải và quạt)
dB(A) 112 111
Mức tiêu hao nhiên liệu 100%* L/hr 478 428
Mức tiêu hao nhiên liệu 75%* L/hr 355 322
Khả năng đốt cháy không khí m3/min 165 147
Lưu lượng khí thải m3/min 432 387
Nhiệt độ khí thải 0C 560 550
Sức nóng tới chất làm mát kW 1191 1066
Sức nóng đưa ra khí thải kW 1550 1361
Nhiệt lượng tỏa ra từ động cơ kW 143 128
Nhiệt lượng tỏa ra từ máy phát kW 60 55

* Với quạt gió tiêu chuẩn
Giảm tải đối với động cơ
Cao độ: 2.5%/ 300m (1000ft) cao trên 1,500m
Nhiệt độ: 2%/5 0C (90 F) cao trên 40 0C 
THàNH PHẦN CHO ĐỘNG CƠ TIêU CHUẨN
Làm mát sau tăng áp
Bộ lọc tăng áp
Khung thép kết cấu
Lỗ thông hơi cacte
Bộ phận nạp điện xoay chiều
Bộ phận làm mát dầu bôi trơn
Bộ phận lọc nhiên liệu
Bộ phận bơm nhiên liệu, dẫn động, ống dẫn
Bộ phận điều tốc điện tử
Vỏ máy bơm, dẫn động
Bộ lọc dầu bôi trơn
Bộ phận bơm dầu bôi trơn, dẫn động
Hệ thống khí thải khô
Bộ phận tản nhiệt, ống gió, động cơ quạt
Công tắc ngắt thủ công
Bộ phận khởi động điện 24V DC

May bien ap,Máy biến áp 3 pha,Máy biến áp đông anhMáy phát điệnMáy phát điệnMáy biến áp Đông AnhMáy phát điện doosanMáy phát điện cumminsMáy biến ápMáy phát điện Doosan